BẢNG CHIỀU CAO CÂN NẶNG CỦA TRẺ TỪ 0-5 TUỔI THEO CHUẨN WHO

BẢNG CHIỀU CAO CÂN NẶNG CỦA TRẺ TỪ 0-5 TUỔI THEO CHUẨN WHO
5 (100%) 1 vote


Bất kỳ bậc phụ huynh nào cũng đều có chung một nỗi quan tâm đó là làm sao để theo dõi cân nặng và chiều cao của trẻ sau khi chào đời một cách chính xác và khoa học. Bởi chiều cao, cân nặng là căn cứ quan trọng nhất để bố mẹ theo dõi tình trạng sức khỏe và mức độ phát triển của con mình.

Tại Việt Nam, việc theo dõi chiều cao, cân nặng của trẻ được khuyến khích thực hiện 1 lần/tháng vào 1 ngày xác định và sau hoặc trước khi ăn để có được số liệu chính xác nhất. Chỉ nên mặc quần áo mỏng cho bé khi cân hoặc trừ quần áo sau khi cân, còn với trẻ dưới 24 tháng tuổi đo chiều dài nằm và ≥ 24 tháng tuổi thì nên đo chiều cao đứng. Với trẻ sơ sinh từ 0-12 tháng tuổi thì phụ huynh cần lưu ý một vài điểm nữa. Cân nặng của trẻ sơ sinh đủ tháng sẽ dao động trong khoảng 3,2 đến 3,8 kg, chiều cao từ khoảng 50 đến 53. Trong năm đầu tiên chiều cao của trẻ có thể tăng trung bình 2,5cm/ tháng trong 6 tháng đầu, và 1,5cm/ tháng trong 6 tháng tiếp theo.Tuy nhiên, đến năm thứ 2 và thứ 3, tốc độ này sẽ có xu hướng chậm lại. Trong năm thứ 2, tốc độ tăng trưởng chiều dài của bé chỉ được 10-12 cm. Từ 2 tuổi cho đến trước tuổi dậy thì, chiều cao này tăng bình quân 6-7 cm mỗi năm.

Dưới đây là bảng chiều cao cân nặng chuẩn của trẻ em từ 0-5 tuổi theo WHO. Chỉ cần chiều cao, cân nặng của bé nằm trong vùng M (trung bình) là ở mức chuẩn. Nếu thuộc khu vực 2SD thì cân nặng, chiều cao của bé cao hơn (thấp hơn) so với tuổi. Tuy nhiên, phụ huynh cũng đừng quá lo lắng khi chiều cao, cân nặng của con có đôi chút sai lệch với bảng chuẩn nhé.

Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của bé trai 2018

Tháng/ tuổi Cân nặng (Kg) Chiều cao (Cm)
2SD M 2SD 2SD M 2SD
0 2.5 3.3 4.4 46.1 49.9 53.7
1 3.4 4.5 5.8 50.8 54.7 58.6
2 4.3 5.6 7.1 54.4 58.4 62.4
3 5.0 6.4 8.0 57.3 61.4 65.5
4 5.6 7.0 8.7 59.7 63.9 68.0
5 6 7.5 9.3 61.7 65.9 70.1
6 6.4 7.9 9.8 63.3 67.6 71.9
7 6.7 8.3 10.3 64.8 69.2 73.5
8 6.9 8.6 10.7 66.2 70.6 75.0
9 7.1 8.9 11.0 67.5 72.0 76.5
10 7.4 9.2 11.4 68.7 73.3 77.9
11 7.6 9.4 11.7 69.9 74.5 79.2
12 7.7 9.6 12.0 71.0 75.7 80.5
13 7.9 9.9 12.3 72.1 76.9 81.8
14 8.1 10.1 12.6 73.1 78.0 83.0
15 8.3 10.3 12.8 74.1 79.1 84.2
16 8.4 10.5 13.1 75.0 80.2 85.4
17 8.6 10.7 13.4 76.0 81.2 86.5
18 8.8 10.9 13.7 76.9 82.3 87.7
19 8.9 11.1 13.9 77.7 83.2 88.8
20 9.1 11.3 14.2 78.6 84.2 89.8
21 9.2 11.5 14.5 79.4 85.1 90.9
22 9.4 11.8 14.7 80.2 86.0 91.9
23 9.5 12.0 15.0 81.0 86.9 92.9
24 9.7 12.2 15.3 81.7 87.8 93.9
2.5 tuổi 10.5 13.3 16.9 85.1 91.9 98.7
3 tuổi 11.3 14.3 18.3 88.7 96.1 103.5
3.5 tuổi 12.0 15.3 19.7 91.9 99.9 107.8
4 tuổi 12.7 16.3 21.2 94.9 103.3 111.7
4.5 tuổi 13.4 17.3 22.7 97.8 106.7 115.5
5 tuổi 14.1 18.3 24.2 100.7 110.0 119.2


Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của bé gái 2018

Tháng/ tuổi Cân nặng (Kg) Chiều cao (Cm)
2SD M 2SD 2SD M 2SD
0 2.4 3.2 4.2 45.4 49.1 52.9
1 3.2 4.2 5.5 49.8 53.7 57.6
2 3.9 5.1 6.6 53.0 57.1 61.1
3 4.5 5.8 7.5 55.6 59.8 64.0
4 5.0 6.4 8.2 57.8 62.1 66.4
5 5.4 6.9 8.8 59.6 64.0 68.5
6 5.7 7.3 9.3 61.2 65.7 70.3
7 6.0 7.6 9.8 62.7 67.3 71.9
8 6.3 7.9 10.2 64.0 68.8 73.5
9 6.5 8.2 10.5 65.3 70.1 75.0
10 6.7 8.5 10.9 66.5 71.5 76.4
11 6.9 8.7 11.2 67.7 72.8 77.8
12 7.0 8.9 11.5 68.9 74.0 79.2
13 7.2 9.2 11.8 70.0 75.2 80.5
14 7.4 9.4 12.1 71.0 76.4 81.7
15 7.6 9.6 12.4 72.0 77.5 83.0
16 7.7 9.8 12.6 73.0 78.6 84.2
17 7.9 10.0 12.9 74.0 79.7 85.4
18 8.1 10.2 13.2 74.9 80.7 86.5
19 8.2 10.4 13.5 75.8 81.7 87.6
20 8.4 10.6 13.7 76.7 82.7 88.7
21 8.6 10.9 14.0 77.5 83.7 89.8
22 8.7 11.1 14.3 78.4 84.6 90.8
23 8.9 11.3 14.6 79.2 85.5 91.9
24 9.0 11.5 14.8 80.0 86.4 92.9
2.5 tuổi 10.0 12.7 16.5 83.6 90.7 97.7
3 tuổi 10.8 13.9 18.1 87.4 95.1 102.7
3.5 tuổi 11.6 15.0 19.8 90.9 99.0 107.2
4 tuổi 12.3 16.1 21.5 94.1 102.7 111.3
4.5 tuổi 13.0 17.2 23.2 97.1 106.2 115.2
5 tuổi 13.7 18.2 24.9 99.9 109.4 118.9

Với những kiến thức cơ bản về việc theo dõi chiều cao, cân nặng của trẻ, hi vọng những ông bố bà mẹ sẽ không phải lo lắng về vấn đề chăm sóc sức khỏe cho những bé con của mình nữa nhé!

Xem thêm: BẢNG CÂN NẶNG THAI NHI

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *